khuếch tán kế

khuếch tán kế

Nhà khoa học sử dụng một khuếch tán kế chính xác.

Định nghĩa

Danh từ: - Dụng cụ đo sự khuếch tán: "khuếch tán kế" một thiết bị khoa học dùng để đo tốc độ hoặc mức độ khuếch tán của các chất (thường chất lỏng hoặc chất khí) trong một môi trường nhất định. Trong vật , được gọi là "diffusiomètre" (tiếng Pháp).

dụ sử dụng
  • (Thiết bị này giúp xác định tốc độ khuếch tán của các phân tử khí.)
  • (Dụng cụ này hỗ trợ phân tích sự di chuyển của các hạt trong chất lỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khuếch tán kế quang học": loại khuếch tán kế sử dụng ánh sáng để đo sự khuếch tán.
    • Khuếch tán kế quang học cho phép quan sát sự phân tán của các hạt nhỏ trong dung dịch. (Thiết bị dùng tia sáng để theo dõi sự lan tỏa của hạt.)
  • "khuếch tán kế nhiệt": loại khuếch tán kế dựa trên sự thay đổi nhiệt độ để đo khuếch tán.
    • Khuếch tán kế nhiệt được dùng để nghiên cứu sự truyền nhiệt trong chất rắn. (Dụng cụ này đo sự di chuyển của nhiệt năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Khuếch tán (động từ): sự lan tỏa, trải rộng của các phân tử từ vùng nồng độ cao sang vùng nồng độ thấp.
    • Quá trình khuếch tán diễn ra tự nhiên trong chất lỏng chất khí. (Các phân tử tự động di chuyển để cân bằng nồng độ.)
  • Kế (danh từ): dụng cụ đo lường (thường hậu tố trong tên thiết bị).
    • Nhiệt kế đo nhiệt độ, áp kế đo áp suất. (Các thiết bị đuôi "kế" dùng để đo các đại lượng vật .)
  • Khuếch tán kế tương tự: các thiết bị đo khuếch tán khác như máy đo độ nhớt khuếch tán.
Từ đồng nghĩa
  • Diffusiomètre (từ mượn tiếng Pháp): thiết bị đo khuếch tán trong vật .
  • Máy đo khuếch tán: tên gọi thông dụng hơn trong tiếng Việt.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến cho "khuếch tán kế" đây thuật ngữ chuyên ngành khoa học.